86 Từ vựng Tiếng anh cơ bản cho người mới bắt đầu

0
32

Sau đây là những từ vựng tiếng anh cơ bản quan trọng nhất mà bạn cần biết. Tùy theo ngữ cảnh mà bạn nên sử dụng những từ vựng bày sao cho phù hợp

Bảng từ vựng Tiếng Anh căn bản

1 Able Có thể
2 About Về, khoảng
3 Accident Tai nạn
4 Active Năng động
5 Afraid Sợ
6 action Hành động
7 Allow Cho phép ai, cái gì làm gì
8 Believe Tin tưởng
9 Blood Máu, huyết
10 Buy Mua
11 Change Thay đổi
12 cousin Anh chị em họ
13 confident Tự tin
14 cheerful Vui vẻ
15 cheap Rẻ
16 crazy Điên khùng
17 Danger Sự nguy hiểm
18 Determine Xác định
19 Die Chết
20 Drive Lái xe
21 Experience Kinh nghiệm
22 Expensive Đắt đỏ
23 End Kết thúc
24 Famous Nổi tiếng
25 Family Gia đình
26 Future Tương lai
27 Gather Thu thập
28 Guess Đoán
29 Gain Thu được, nhận được
30 Human Con người
31 Honest Thành thật
32 Industry Công nghệ, công nghiệp
33 Image Hình ảnh
34 Liquid Chất lỏng, êm ái du dương
35 Live Sống
36 Like Thích
37 Lost Mất, thua cuộc
38 Lead Chỉ dẫn, dẫn đầu
39 Material Chất liệu
40 Modern Hiện đại
41 Moment Khoảnh khắc
42 Mouth Miệng
43 Nice Đẹp
44 Night Đêm tối
45 Need Cần
46 Near Gần
47 Knock Cú đánh, cú va chạm
48 Knife Con dao
49 Know Biết
50 Opinion Ý kiến
51 Overcoat Áo khoác
52 Paint Vẽ
53 Pain Sự đau đớn
54 Quite Khá
55 Special Đặc biệt
56 Speak Nói
57 Sound Âm thanh
58 Something Thứ gì đó
59 Solution Cách giải quyết
60 Software Phần mềm
61 Socks Vớ
62 Soccer Bóng đá
63 Snack Đồ ăn nhanh
64 Smile Mỉm cười
65 Small Nhỏ
66 Slow Chậm chạp
67 Sleep Ngủ
68 Skill Kĩ năng
69 Situation Tình huống
70 Simple Đơn giản
71 Since Kể từ khi
72 Should Nên
73 Serious Nguy hiểm, nghiêm túc
74 Say Nói
75 Save Cứu, giữ
76 Safe An toàn
77  Sad Buồn
78 School Trường học
79 Scientist Nhà khoa học
80 Secret Bí mật
81 Teach Dạy dỗ
82 Tired Mệt mỏi
83 Tight Chặt, bó sát
84 University Trường đại học
85 Universe Vũ trụ, vạn vật
86 Weather Thời tiết

 

Tìm hiểu thêm về các website học từ vựng tiếng anh tại đây

 

Comments

comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here