Download 600 Từ vựng TOEIC cơ bản nhất

0
2929

Download 600 Từ vựng TOEIC cơ bản nhất (600 Essential words for the TOEIC của tác giả Barron’s) chính là vốn từ vựng TOEIC cần thiết cho các bạn cần học để ôn thi TOEIC hiệu quả. 600 Từ vựng luyện tho TOEIC phân chia theo từng chủ đề quan trọng và phổ biến trong tiếng Anh thông dụng đặc biệt tiếng Anh kinh tế ( kế toán, ngân hàng, nhà hàng, khách hàng,….)

Xem thêm bài viết:

Danh sách các từ vựng TOEIC theo chủ đề trong cuốn sách 600 Essential words for the TOEIC của tác giả Barron’s

1 Contracts (hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết)
2 Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng)
3 Warranties (Bảo hành, sự bảo đảm)
4 Business planning (Tổ chức kế hoạch công sở)
5 Conferences (Hội nghị, cuộc gặp mặt)
6 Computers (Máy tính)
7 Office Technology (Vấn đề kĩ thuật trong công ty)
8 Office Procedures ( Thủ tục văn phòng)
9 Electronics (điện tử)
10 Correspondence (quan hệ thư từ, sự phù hợp)
11 Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo công việc, tuyển dụng)
12 Applying and Interviewing. (Nộp đơn xin việc, phỏng vấn)
13 Hiring and Training. (Thuê người, huấn luyện kĩ năng)
14 Salaries and benefits. (Lương bổng và lợi ích)
15 Promotions, Pensions and Awards. (Thăng tiến, giải thưởng)
16 Shopping. (Mua sắm)
17 Ordering Supplies. (Đặt hàng nhà cung cấp)
18 Shipping. ( Chuyển hàng)
19 Invoices. ( Hoá đơn)
20 Inventory. ( hàng tồn kho)
21 Banking. ( Ngân hàng)
22 Accounting. ( kế toán)
23 Investments. ( đầu tư)
24 Taxes. ( thuế)
26 Property and department ( tài sản và văn phòng)
27 Board Meetings and committees. ( Hội đồng quản trị và uỷ ban)
28 Quality control ( Kiểm soát chất lượng)
29 Product Development ( Phát triển sản phẩm)
30 Renting and Leasing. ( cho thuê)
31 Selecting a Restaurant ( chọn nhà hàng)
32 Eating out ( Ăn bên ngoài)
33 Ordering Lunch. ( Đặt hàng ăn trưa)
34 Cooking as a career ( Nghề nấu ăn)
35 Events. ( Sự kiện)
36 General Travel
37 Airlines.
38 Trains. ( Tàu hoả)
39 Hotels. ( Khách sạn)
40 Car Rentals.
41 Movies. ( Xem phim)
42 Theater ( Rạp rát)
43 Music. ( Âm nhạc)
44 Museums. ( Bảo tàng)
45 Media. ( Truyền thông)
46 Doctor’s Office.
47 Dentist’s office (Phòng Nha sĩ)
48 Health Insurance ( sự bảo hiểm sức khoẻ (khi ốm)
49 Hospitals tổ chức từ thiện, tổ chức cứu tế.
50 Pharmacy (‘fɑ:məsi) dược khoa.

Với mỗi chủ đề từ vựng sẽ đưa đến cho bạn những từ vựng cần thiết nhất cho từng chủ đề cùng ví dụ, phân tích từ vựng và bài tập rèn luyện giúp bạn ghi nhớ và hiểu từ vựng đó một cách tốt nhất.

Chúc các bạn học tốt nhất nhé!

Xem thêm các bài viết khác tại: Anh Ngữ Ms Hoa

 

Comments

comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here